Nützliche Informationen
vietnamesisch zählen
Zahlen 0 –10
| 0: không | 6: sáu |
| 1: một | 7: bảy |
| 2: hai | 8: tám |
| 3: ba | 9: chín |
| 4: bốn | 10: mười |
| 5: năm |
Zahlen 11–19 (mười + Einer)
| 11: mười một | 15: mười lăm (statt mười năm) |
| 12: mười hai | 19: mười chín |
Zahlen ab 20 (Zehner + mươi + Einer)
| 20: hai mươi | 33: ba mươi ba |
| 21: hai mươi mốt | 50: năm mươi |
| 30: ba mươi | 95: chín mươi lăm |
Wie binde ich den Gürtel ?
Kommandos
coming soon